Axit Acetic – CH3COOH

 

Tên sản phẩm: Axit axetic

Công thức: CH3COOH

Tên gọi khác: Axit etanoic

Hàm lượng: 99,85%

Ngoại quan: Dung dịch trong suốt

Quy cách: 30 kg/can

Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

 

Tên sản phẩm: Axit axetic

Công thức: CH3COOH

Tên gọi khác: Axit etanoic

Hàm lượng: 99,85%

Ngoại quan: Dung dịch trong suốt

Quy cách: 30 kg/can

Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc

Tính chất vật lý

 

Công thức phân tử: H3PO4

Ngoại quan: Dung dịch không màu

Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3

Điểm nóng chảy: 16,5 oC

Điểm sôi: 118,1 oC

Độ hòa tan trong nước: tan hoàn toàn (20oC)

Ứng dụng

 

Hơn 60 % axit axetic CH3COOH được dùng trong các polyme tổng hợp từ vinyl axetat hoặc xenlulozo este. Các vinyl axetat phần lớn được dùng trong công nghiệp sơn, giấy bọc và nhựa plastic.

Dẫn xuất của axit axetic được sử dụng rộng rãi như:

  • Aluminum axetat: Al(OH)2CO2CH3dùng làm thuốc nhuộm vải.
  • Muối amoni axetat CH3CO2NHđược sử dụng để sản xuất axetamid- một chất dung môi, giúp lợi tiểu và toát mồ hôi trong y học.
  • Muối Kali dùng trong công nghiệp sơn.
  • Metyl axetat dùng làm dung môi cho xenlulozo nitrat, este và các hợp chất khác.
  • N- butyl axetat dùng làm dung môi trong công nghiệp sơn và gốm sứ.
  • Axit phenylaxetic dùng trong công nghiệp nước hoa và tổng hợp penicinil.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ có khách hàng mới có thể đăng nhập hệ thống để nhận xét sản phẩm.

Mô tả

 

Tên sản phẩm: Axit axetic

Công thức: CH3COOH

Tên gọi khác: Axit etanoic

Hàm lượng: 99,85%

Ngoại quan: Dung dịch trong suốt

Quy cách: 30 kg/can

Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc

Tính chất vật lý

 

Công thức phân tử: H3PO4

Ngoại quan: Dung dịch không màu

Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3

Điểm nóng chảy: 16,5 oC

Điểm sôi: 118,1 oC

Độ hòa tan trong nước: tan hoàn toàn (20oC)

Ứng dụng

 

Hơn 60 % axit axetic CH3COOH được dùng trong các polyme tổng hợp từ vinyl axetat hoặc xenlulozo este. Các vinyl axetat phần lớn được dùng trong công nghiệp sơn, giấy bọc và nhựa plastic.

Dẫn xuất của axit axetic được sử dụng rộng rãi như:

  • Aluminum axetat: Al(OH)2CO2CH3dùng làm thuốc nhuộm vải.
  • Muối amoni axetat CH3CO2NHđược sử dụng để sản xuất axetamid- một chất dung môi, giúp lợi tiểu và toát mồ hôi trong y học.
  • Muối Kali dùng trong công nghiệp sơn.
  • Metyl axetat dùng làm dung môi cho xenlulozo nitrat, este và các hợp chất khác.
  • N- butyl axetat dùng làm dung môi trong công nghiệp sơn và gốm sứ.
  • Axit phenylaxetic dùng trong công nghiệp nước hoa và tổng hợp penicinil.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ có khách hàng mới có thể đăng nhập hệ thống để nhận xét sản phẩm.

C8-08 KĐT Geleximco, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
Mon - Sat: 7:00-18:00
Copyright © 2021 ATH Việt Nam. All rights reserved.