| Tên sản phẩm | Kẽm thỏi |
| Công thức | Zn |
| Hàm lượng | 99% |
| Ngoại quan | Ánh kim xám bạc |
| Quy cách | ~ 25 kg/thỏi |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
Tính chất vật lý
Công thức phân tử: Zn
Khối lượng mol: g/mol
Ngoại quan: Vảy, hạt màu trắng
Khối lượng riêng: g/cm3
Điểm nóng chảy: 419,53 oC
Điểm sôi: 907 oC
Ứng dụng
Là một vật liệu dễ gia công, không đắt, không độc hại như chì. Kẽm thường được lựa chọn để kết hợp với các kim loại khác nhằm tạo ra các hợp kim mạnh hơn. Như: đồng thau, hợp kim kẽm nhôm, hợp kim kẽm bạc niken… Chúng có ưu điểm là độ bền cơ học cao. Thường được dùng trong lĩnh vực gia công đúc. Hoặc chế tạo các chi tiết trong đầu máy, ổ trục toa xe thay cho brông và các hợp kim ổ trượt đắt tiền khác.







