Axit Clohydric – HCl

 

Tên sản phẩm: Axit hydrochloric

Công thức: HCl

Hàm lượng: 32%

Ngoại quan: Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí

Quy cách: 25 kg/can, 250 kg/phi

Xuất xứ: Việt Nam

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

 

Tên sản phẩm: Axit hydrochloric

Công thức: HCl

Hàm lượng: 32%

Ngoại quan: Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí

Quy cách: 25 kg/can, 250 kg/phi

Xuất xứ: Việt Nam

Tính chất vật lý

 

Công thức phân tử: HCl

Khối lượng mol: 36,46 g/mol

Ngoại quan: Vảy, hạt màu trắng

Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3

Điểm nóng chảy: -27,32 oC

Điểm sôi: 110 oC

Tính chất hóa học

 

Kim loại: Giải phóng khí hiđrô và tạo muối chloride (trừ các kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học các kim loại như Cu, Hg, Ag, Pt, Au).

Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

Ôxít base: Tạo muối chloride và nước.

ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O

base: Tạo muối chloride và nước.

NaOH + HCl → NaCl + H2O

Muối: tác dụng với các muối có gốc anion hoạt động yếu hơn tạo muối mới và acid mới.

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Ngoài ra, trong một số phản ứng HCl còn thể hiện tính khử bằng cách khử một số hợp chất như KMnO4(đặc), MnO2, Kchlor3 giải phóng khí chlor.

2KMnO4(đặc) + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

 Ứng dụng

 

Dùng trong công nghiệp sản xuất các hợp chất vô cơ

Tẩy rỉ kim loại trước khi hàn

Dùng để xử lý nước (kiểm soát và trung hòa độ pH, tái sinh bằng cách trao đổi ion)

Dùng trong công nghiệp khai thác dầu

Dùng trong công nghiệp sản xuất thực phẩm

Dùng trong công nghiệp thuộc da nhuộm, mạ điện, tổng hợp hữu cơ…

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ có khách hàng mới có thể đăng nhập hệ thống để nhận xét sản phẩm.

Mô tả

 

Tên sản phẩm: Axit hydrochloric

Công thức: HCl

Hàm lượng: 32%

Ngoại quan: Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí

Quy cách: 25 kg/can, 250 kg/phi

Xuất xứ: Việt Nam

Tính chất vật lý

 

Công thức phân tử: HCl

Khối lượng mol: 36,46 g/mol

Ngoại quan: Vảy, hạt màu trắng

Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3

Điểm nóng chảy: -27,32 oC

Điểm sôi: 110 oC

Tính chất hóa học

 

Kim loại: Giải phóng khí hiđrô và tạo muối chloride (trừ các kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học các kim loại như Cu, Hg, Ag, Pt, Au).

Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

Ôxít base: Tạo muối chloride và nước.

ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O

base: Tạo muối chloride và nước.

NaOH + HCl → NaCl + H2O

Muối: tác dụng với các muối có gốc anion hoạt động yếu hơn tạo muối mới và acid mới.

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Ngoài ra, trong một số phản ứng HCl còn thể hiện tính khử bằng cách khử một số hợp chất như KMnO4(đặc), MnO2, Kchlor3 giải phóng khí chlor.

2KMnO4(đặc) + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

 Ứng dụng

 

Dùng trong công nghiệp sản xuất các hợp chất vô cơ

Tẩy rỉ kim loại trước khi hàn

Dùng để xử lý nước (kiểm soát và trung hòa độ pH, tái sinh bằng cách trao đổi ion)

Dùng trong công nghiệp khai thác dầu

Dùng trong công nghiệp sản xuất thực phẩm

Dùng trong công nghiệp thuộc da nhuộm, mạ điện, tổng hợp hữu cơ…

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ có khách hàng mới có thể đăng nhập hệ thống để nhận xét sản phẩm.

C8-08 KĐT Geleximco, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
Mon - Sat: 7:00-18:00
Copyright © 2021 ATH Việt Nam. All rights reserved.