<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>hóa chất thụ động màu - ATH Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://athgroup.com.vn/product-tag/hoa-chat-thu-dong-mau/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://athgroup.com.vn/product-tag/hoa-chat-thu-dong-mau/</link>
	<description>Đồng Hành Cùng Thành Công</description>
	<lastBuildDate>Tue, 27 Oct 2026 02:54:27 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.1.4</generator>

<image>
	<url>https://athgroup.com.vn/wp-content/uploads/2026/08/ath-favicon-512-100x100.png</url>
	<title>hóa chất thụ động màu - ATH Việt Nam</title>
	<link>https://athgroup.com.vn/product-tag/hoa-chat-thu-dong-mau/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Hóa chất thụ động đen crom 3+ &#8211; Zincovate Black AZ</title>
		<link>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-3-zincovate-black-az/</link>
					<comments>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-3-zincovate-black-az/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[ATH Việt Nam]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 27 Oct 2026 02:39:46 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://athgroup.com.vn/?post_type=product&#038;p=10591</guid>

					<description><![CDATA[<p data-pm-slice="1 1 []"><strong>ZINCOVATE BLACK AZ</strong> là hệ thụ động crom hóa trị ba cho nền mạ kẽm axit. Sản phẩm tạo lớp thụ động màu đen đồng nhất. Hệ có khả năng chống ăn mòn tốt. Tài liệu ghi hơn 100 giờ trước khi xuất hiện gỉ trắng khi có lớp phủ trên. Sản phẩm sử dụng các thành phần riêng cho pha mới và bảo dưỡng.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-3-zincovate-black-az/">Hóa chất thụ động đen crom 3+ &#8211; Zincovate Black AZ</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-pm-slice="1 1 []">Giới thiệu chung</h2>
<p>ZINCOVATE BLACK AZ là hóa chất thụ động crom hóa trị ba. Sản phẩm được thiết kế cho nền mạ kẽm axit.</p>
<p>Hệ tạo lớp thụ động màu đen đồng nhất trên bề mặt. Sau thụ động có thể sử dụng thêm lớp phủ trên.</p>
<p>Lớp phủ bổ sung được dùng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.</p>
<h2>Đặc điểm và lợi ích</h2>
<p>ZINCOVATE BLACK AZ tạo bề mặt màu đen đồng đều trên nền mạ kẽm axit.</p>
<p>Tài liệu ghi khả năng chịu phun muối hơn 100 giờ trước khi xuất hiện gỉ trắng. Điều kiện này được nêu khi có lớp phủ trên.</p>
<p>Các đặc điểm chính gồm:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Tạo lớp thụ động màu đen đồng đều.</li>
<li>Dùng cho nền mạ kẽm axit.</li>
<li>Khả năng chống ăn mòn tốt.</li>
<li>Hơn 100 giờ trước khi xuất hiện gỉ trắng với lớp phủ trên.</li>
</ul>
<h2>Thành phần pha mới</h2>
<p>Dung dịch pha mới sử dụng ZINCOVATE BLACK AZ Part A và Part B.</p>
<table style="height: 130px" width="582">
<tbody>
<tr>
<th>Thành phần</th>
<th>Nồng độ pha mới</th>
</tr>
<tr>
<td>ZINCOVATE BLACK AZ Part A</td>
<td>40 ml/L</td>
</tr>
<tr>
<td>ZINCOVATE BLACK AZ Part B</td>
<td>100 ml/L</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Thông số vận hành</h2>
<table style="height: 312px" width="584">
<tbody>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Giá trị</th>
</tr>
<tr>
<td>ZINCOVATE BLACK AZ Part A</td>
<td>30–60 ml/L</td>
</tr>
<tr>
<td>ZINCOVATE BLACK AZ Part B</td>
<td>80–120 ml/L</td>
</tr>
<tr>
<td>pH</td>
<td>1,8–2,2</td>
</tr>
<tr>
<td>Kẽm</td>
<td>&lt;10 g/L</td>
</tr>
<tr>
<td>Sắt</td>
<td>&lt;500 ppm</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ</td>
<td>30–50°C</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian xử lý</td>
<td>30–60 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Khuấy trộn</td>
<td>Sục khí</td>
</tr>
<tr>
<td>Phân tích</td>
<td>Được khuyến nghị</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Dung dịch vận hành trong khoảng 30–50°C. Thời gian xử lý nằm trong khoảng 30–60 giây.</p>
<p>pH cần duy trì trong khoảng 1,8–2,2. Hàm lượng kẽm cần duy trì dưới 10 g/L.</p>
<p>Hàm lượng sắt cần duy trì dưới 500 ppm.</p>
<h2>Quy trình pha mới</h2>
<p>Bể phải được làm sạch và lọc kỹ trước khi thêm sản phẩm.</p>
<p>Quy trình pha mới gồm các bước sau:</p>
<ol start="1" data-spread="false">
<li>Đổ nước DI đến khoảng hai phần ba thể tích bể.</li>
<li>Thêm ZINCOVATE BLACK AZ Part A và Part B.</li>
<li>Bổ sung nước DI đến thể tích làm việc.</li>
<li>Sục khí dung dịch.</li>
<li>Kiểm tra và điều chỉnh pH.</li>
<li>Gia nhiệt đến nhiệt độ vận hành.</li>
</ol>
<h2>Trình tự xử lý</h2>
<p>Tài liệu đưa ra trình tự xử lý như sau:</p>
<ol start="1" data-spread="false">
<li>Mạ kẽm.</li>
<li>Rửa sạch.</li>
<li>Nhúng axit.</li>
<li>Rửa sạch.</li>
<li>Xử lý bằng ZINCOVATE BLACK AZ.</li>
<li>Rửa sạch.</li>
<li>Phủ lớp hoàn thiện trên nếu cần.</li>
<li>Sấy khô.</li>
</ol>
<p>Lớp phủ trên là công đoạn tùy chọn trong quy trình.</p>
<h2>Bảo dưỡng và kiểm soát</h2>
<p>Dung dịch được duy trì bằng cách bổ sung thường xuyên các thành phần bảo dưỡng.</p>
<p>Tài liệu sử dụng ZINCOVATE BLACK AZ Part RA và Part RB cho giai đoạn này.</p>
<table style="height: 134px" width="484">
<tbody>
<tr>
<th>Thành phần bảo dưỡng</th>
<th>Mức bổ sung</th>
</tr>
<tr>
<td>ZINCOVATE BLACK AZ Part RA</td>
<td>6–30 ml/m²</td>
</tr>
<tr>
<td>ZINCOVATE BLACK AZ Part RB</td>
<td>10–35 ml/m²</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Mức bổ sung phụ thuộc thông lượng xử lý và lượng dung dịch tiêu hao.</p>
<p>pH được điều chỉnh bằng HNO₃ hoặc HCl.</p>
<h2>Yêu cầu thiết bị</h2>
<table style="height: 113px" width="453">
<tbody>
<tr>
<th>Hạng mục</th>
<th>Yêu cầu</th>
</tr>
<tr>
<td>Bể</td>
<td>PP hoặc PVC</td>
</tr>
<tr>
<td>Gia nhiệt</td>
<td>Thiết bị PTFE có kiểm soát nhiệt</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Dung dịch sử dụng sục khí trong quá trình vận hành.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-3-zincovate-black-az/">Hóa chất thụ động đen crom 3+ &#8211; Zincovate Black AZ</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-3-zincovate-black-az/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Hóa chất thụ động màu vàng &#8211; Zincopass ZNi Yellow</title>
		<link>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-zni-yellow/</link>
					<comments>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-zni-yellow/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[ATH Việt Nam]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 21 Oct 2026 09:08:05 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://athgroup.com.vn/?post_type=product&#038;p=10585</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>ZINCOPASS ZNI YELLOW</strong> là dung dịch thụ động dành cho bề mặt mạ kẽm-niken. Sản phẩm tạo lớp cromat ánh kim màu vàng. Hệ giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu trên bề mặt. Lớp hoàn thiện có khả năng chống ăn mòn tốt. Quy trình được thiết kế đơn giản và dễ kiểm soát.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-zni-yellow/">Hóa chất thụ động màu vàng &#8211; Zincopass ZNi Yellow</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>ZINCOPASS ZNI YELLOW là quy trình nhúng một giai đoạn cho bề mặt mạ kẽm-niken. Sản phẩm tạo lớp cromat ánh kim màu vàng.</p>
<p>Quy trình được thiết kế đơn giản và dễ vận hành. Tài liệu cũng mô tả hệ có tính kinh tế khi sử dụng.</p>
<h2>Đặc điểm và lợi ích</h2>
<p>ZINCOPASS ZNI YELLOW giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu của lớp mạ. Hệ đồng thời cung cấp khả năng chống ăn mòn tốt.</p>
<p>Dung dịch được thiết kế để dễ kiểm soát trong quá trình vận hành.</p>
<p>Các đặc điểm chính gồm:</p>
<ul>
<li>Tạo lớp cromat ánh kim màu vàng.</li>
<li>Hạn chế hiện tượng xỉn màu.</li>
<li>Khả năng chống ăn mòn tốt.</li>
<li>Dễ kiểm soát trong vận hành.</li>
</ul>
<h2>Thành phần pha mới</h2>
<p>ZINCOPASS ZNI YELLOW được pha với nước trong khoảng nồng độ quy định.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 76px" width="327">
<thead>
<tr>
<th>Thành phần</th>
<th>Nồng độ</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOPASS ZNI YELLOW</td>
<td>80–100 ml/L</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Bể cần được làm sạch và lọc kỹ trước khi pha dung dịch.</p>
<h2>Thông số vận hành</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 273px" width="527">
<thead>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Giá trị</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Nồng độ</td>
<td>80–100 ml/L</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ</td>
<td>35–45°C</td>
</tr>
<tr>
<td>pH</td>
<td>1,6–1,8</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian ngâm</td>
<td>60–80 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Khuấy trộn</td>
<td>Tuần hoàn dung dịch hoặc khuấy thông thường</td>
</tr>
<tr>
<td>Phân tích</td>
<td>Được đề nghị</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Dung dịch được vận hành trong khoảng 35–45°C. Thời gian ngâm nằm trong khoảng 60–80 giây.</p>
<p>pH cần duy trì trong khoảng 1,6–1,8. Tài liệu khuyến nghị thực hiện phân tích dung dịch.</p>
<h2>Quy trình pha mới</h2>
<p>Bể sử dụng ZINCOPASS ZNI YELLOW cần được làm sạch và lọc kỹ trước khi pha.</p>
<p>Quy trình pha mới gồm các bước sau:</p>
<ol start="1">
<li>Đổ nước sạch đến khoảng một nửa thể tích bể.</li>
<li>Thêm lượng ZINCOPASS ZNI YELLOW theo yêu cầu.</li>
<li>Bổ sung nước đến thể tích làm việc.</li>
<li>Khuấy trộn đều dung dịch.</li>
<li>Gia nhiệt đến nhiệt độ vận hành.</li>
</ol>
<h2>Trình tự xử lý</h2>
<p>Tài liệu đưa ra trình tự xử lý như sau:</p>
<ol start="1">
<li>Mạ kẽm-niken.</li>
<li>Rửa bằng nước lạnh.</li>
<li>Rửa bằng nước lạnh lần hai.</li>
<li>Rửa bằng nước lạnh lần ba.</li>
<li>Xử lý bằng ZINCOPASS ZNI YELLOW.</li>
<li>Rửa bằng nước lạnh.</li>
<li>Rửa bằng nước lạnh lần hai.</li>
<li>Sấy khô.</li>
</ol>
<p>Tài liệu không nêu bước nhúng axit trước công đoạn thụ động.</p>
<h2>Bảo dưỡng và kiểm soát</h2>
<p>Để duy trì phạm vi hoạt động, cần bổ sung thường xuyên lượng nhỏ ZINCOPASS ZNI YELLOW.</p>
<p>Mức bổ sung tham khảo được đưa ra theo diện tích xử lý.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 85px" width="388">
<thead>
<tr>
<th>Chỉ tiêu</th>
<th>Mức bổ sung</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOPASS ZNI YELLOW</td>
<td>200–300 ml/100 m²</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Tạp chất rơi vào dung dịch cần được loại bỏ ngay. Tạp chất có thể làm giảm tuổi thọ của bể.</p>
<h2>Yêu cầu về chiều dày lớp mạ</h2>
<p>Lớp mạ kẽm-niken phải đạt chiều dày tối thiểu 5 µm trước khi thụ động hóa.</p>
<h2>Yêu cầu thiết bị</h2>
<p>Tài liệu chỉ nêu yêu cầu về vật liệu bể.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 89px" width="369">
<thead>
<tr>
<th>Hạng mục</th>
<th>Yêu cầu</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Bể xử lý</td>
<td>Nhựa PP hoặc PE</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Tài liệu không nêu yêu cầu riêng về thiết bị gia nhiệt.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-zni-yellow/">Hóa chất thụ động màu vàng &#8211; Zincopass ZNi Yellow</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-zni-yellow/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Hóa chất thụ động đen crom (III) &#8211; Zincopass ZNi Black</title>
		<link>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-iii-zincopass-zni-black/</link>
					<comments>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-iii-zincopass-zni-black/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[ATH Việt Nam]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 21 Oct 2026 07:37:51 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://athgroup.com.vn/?post_type=product&#038;p=10580</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>ZINCOPASS ZNi BLACK</strong> là dung dịch thụ động crom (III) cho bề mặt mạ kẽm-niken. Sản phẩm tạo lớp hoàn thiện màu đen sáng. Hệ phù hợp cho cả mạ treo và mạ quay. Dung dịch vận hành trong khoảng pH thấp. Nồng độ được kiểm soát bằng phân tích định kỳ</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-iii-zincopass-zni-black/">Hóa chất thụ động đen crom (III) &#8211; Zincopass ZNi Black</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>Giới thiệu chung</h2>
<p>ZINCOPASS ZNi BLACK là dung dịch thụ động crom (III) cho bề mặt mạ kẽm-niken. Sản phẩm tạo lớp hoàn thiện màu đen sáng.</p>
<p>Hệ có thể được sử dụng trong cả ứng dụng mạ treo và mạ quay.</p>
<h2>Thành phần pha mới</h2>
<p>Dung dịch được pha mới với ZINCOPASS ZNi BLACK ở nồng độ 80 ml/L.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 51px" width="468">
<thead>
<tr>
<th>Thành phần</th>
<th>Nồng độ pha mới</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOPASS ZNi BLACK</td>
<td>80 ml/L</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<h2>Thông số vận hành</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 293px" width="469">
<thead>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Giá trị</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Nồng độ</td>
<td>70–90 ml/L</td>
</tr>
<tr>
<td>pH</td>
<td>1,5–2,0</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ</td>
<td>22–30°C</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian xử lý</td>
<td>70–120 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Kẽm</td>
<td>&lt;10 g/L</td>
</tr>
<tr>
<td>Sắt</td>
<td>&lt;1 g/L</td>
</tr>
<tr>
<td>Khuấy trộn</td>
<td>Điều kiện bình thường hoặc sục khí</td>
</tr>
<tr>
<td>Phân tích</td>
<td>Được đề nghị</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Dung dịch được vận hành trong khoảng 22–30°C. Thời gian xử lý nằm trong khoảng 70–120 giây.</p>
<p>Hàm lượng kẽm cần duy trì dưới 10 g/L. Hàm lượng sắt cần duy trì dưới 1 g/L.</p>
<h2>Quy trình pha mới</h2>
<p>Bể sử dụng ZINCOPASS ZNi BLACK phải được làm sạch kỹ trước khi pha.</p>
<p>Quy trình pha mới gồm các bước sau:</p>
<ol start="1">
<li>Đổ nước đến khoảng ba phần tư thể tích bể.</li>
<li>Thêm lượng ZINCOPASS ZNi BLACK cần thiết.</li>
<li>Bổ sung nước đến thể tích làm việc.</li>
<li>Khuấy đều dung dịch.</li>
<li>Kiểm tra pH.</li>
<li>Điều chỉnh pH nếu cần thiết.</li>
</ol>
<h2>Trình tự xử lý</h2>
<p>Tài liệu đưa ra trình tự xử lý như sau:</p>
<ol start="1">
<li>Mạ kẽm-niken.</li>
<li>Rửa sạch.</li>
<li>Nhúng axit nitric 0,2%.</li>
<li>Rửa sạch.</li>
<li>Xử lý bằng ZINCOPASS ZNi BLACK.</li>
<li>Rửa sạch.</li>
<li>Phủ PROTECTALL 604B hoặc PROTECTALL 210 nếu cần.</li>
<li>Sấy khô.</li>
</ol>
<p>Lớp phủ PROTECTALL là công đoạn tùy chọn trong quy trình.</p>
<h2>Bảo dưỡng và kiểm soát</h2>
<p>pH cần được kiểm tra thường xuyên trong quá trình vận hành.</p>
<p>Tài liệu yêu cầu kiểm tra ít nhất mỗi bốn giờ.</p>
<p>Axit nitric được dùng để giảm pH. Dung dịch NaOH 30% được dùng để tăng pH.</p>
<p>Nồng độ ZINCOPASS ZNi BLACK có thể được duy trì bằng bổ sung theo diện tích xử lý.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 72px" width="367">
<thead>
<tr>
<th>Chỉ tiêu</th>
<th>Mức bổ sung</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOPASS ZNi BLACK</td>
<td>1,5–2 L/100 m²</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Mức bổ sung cần được xác nhận bằng phân tích thường xuyên.</p>
<h2>Phân tích nồng độ</h2>
<p>Tài liệu cung cấp phương pháp chuẩn độ để kiểm soát nồng độ ZINCOPASS ZNi BLACK.</p>
<p>Công thức tính như sau:</p>
<p><strong>t × 8,04 = ml/L ZINCOPASS ZNi BLACK</strong></p>
<p>Trong đó, <strong>t</strong> là thể tích dung dịch chuẩn sử dụng khi chuẩn độ.</p>
<h2>Yêu cầu thiết bị</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 105px" width="363">
<thead>
<tr>
<th>Hạng mục</th>
<th>Yêu cầu</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Bể</td>
<td>PP hoặc PVC</td>
</tr>
<tr>
<td>Gia nhiệt</td>
<td>Phủ Teflon</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-iii-zincopass-zni-black/">Hóa chất thụ động đen crom (III) &#8211; Zincopass ZNi Black</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-den-crom-iii-zincopass-zni-black/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Hóa chất thụ động bảy màu &#8211; Zincovate TLP</title>
		<link>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-bay-mau-zincovate-tlp/</link>
					<comments>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-bay-mau-zincovate-tlp/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[ATH Việt Nam]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 21 Oct 2026 07:18:06 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://athgroup.com.vn/?post_type=product&#038;p=10578</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>ZINCOVATE TLP</strong> là dung dịch thụ động crom (III) tạo màng dày trên nền mạ kẽm. Sản phẩm tạo lớp thụ động nhiều màu với khả năng chống ăn mòn cao. Tài liệu ghi hơn 250 giờ trước khi xuất hiện gỉ trắng. Chỉ tiêu này đạt được mà không cần lớp phủ cuối. Hệ hoạt động trong khoảng nhiệt độ tương đối thấp.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-bay-mau-zincovate-tlp/">Hóa chất thụ động bảy màu &#8211; Zincovate TLP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>Giới thiệu chung</h2>
<p>ZINCOVATE TLP là hóa chất tạo màng thụ động crom (III) dày. Lớp thụ động có hiệu ứng nhiều màu trên bề mặt.</p>
<p>Sản phẩm được thiết kế để tăng khả năng chống ăn mòn của lớp mạ. Hệ vận hành trong khoảng điều kiện rộng.</p>
<h2>Đặc điểm và lợi ích</h2>
<p>ZINCOVATE TLP tạo lớp thụ động Cr(III) màng dày và nhiều màu. Tài liệu ghi khả năng chống ăn mòn cao.</p>
<p>Hệ có thể đạt hơn 250 giờ trước khi xuất hiện gỉ trắng. Chỉ tiêu này không yêu cầu sử dụng keo phủ.</p>
<p>Các đặc điểm chính gồm:</p>
<ul>
<li>Hơn 250 giờ trước khi xuất hiện gỉ trắng.</li>
<li>Không cần keo phủ cho chỉ tiêu trên.</li>
<li>Nhiệt độ hoạt động thấp.</li>
<li>Khoảng vận hành rộng.</li>
</ul>
<h2>Thành phần pha mới</h2>
<p>ZINCOVATE TLP được pha mới ở nồng độ 100 ml/L.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 88px" width="461">
<thead>
<tr>
<th>Thành phần</th>
<th>Nồng độ pha mới</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOVATE TLP</td>
<td>100 ml/L</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<h2>Thông số vận hành</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 240px" width="455">
<thead>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Giá trị</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOVATE TLP</td>
<td>80–120 ml/L</td>
</tr>
<tr>
<td>pH</td>
<td>1,4–3,4</td>
</tr>
<tr>
<td>pH tối ưu</td>
<td>2,0–2,5</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ</td>
<td>20–40°C</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian xử lý</td>
<td>45–120 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Khuấy trộn</td>
<td>Sục khí</td>
</tr>
<tr>
<td>Phân tích</td>
<td>Được đề nghị</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Nồng độ làm việc được duy trì trong khoảng 80–120 ml/L. Nồng độ pha mới được đặt tại 100 ml/L.</p>
<p>pH vận hành nằm trong khoảng 1,4–3,4. Khoảng pH tối ưu là 2,0–2,5.</p>
<h2>Quy trình pha mới</h2>
<p>Bể cần được làm sạch và lọc kỹ trước khi thêm sản phẩm.</p>
<p>Quy trình pha mới gồm các bước sau:</p>
<ol start="1">
<li>Đổ nước đến khoảng hai phần ba thể tích bể.</li>
<li>Thêm lượng ZINCOVATE TLP cần thiết.</li>
<li>Bổ sung nước đến thể tích làm việc.</li>
<li>Sục khí và khuấy trộn dung dịch.</li>
<li>Kiểm tra và điều chỉnh pH.</li>
<li>Gia nhiệt đến nhiệt độ vận hành.</li>
</ol>
<h2>Quy trình thực hiện</h2>
<p>Tài liệu đưa ra trình tự xử lý như sau:</p>
<ol start="1">
<li>Mạ kẽm.</li>
<li>Rửa.</li>
<li>Nhúng axit.</li>
<li>Rửa.</li>
<li>Xử lý bằng ZINCOVATE TLP.</li>
<li>Rửa.</li>
<li>Phủ lớp hoàn thiện cuối, nếu cần.</li>
<li>Sấy khô.</li>
</ol>
<p>Lớp phủ cuối là công đoạn tùy chọn trong quy trình.</p>
<h2>Bảo dưỡng và kiểm soát</h2>
<p>Dung dịch cần được phân tích thường xuyên. Việc bổ sung được thực hiện khi cần thiết.</p>
<p>ZINCOVATE TLP được duy trì bằng bổ sung theo thông lượng xử lý. Mức bổ sung phụ thuộc lượng tiêu hao thực tế.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 69px" width="404">
<thead>
<tr>
<th>Chỉ tiêu</th>
<th>Mức bổ sung</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOVATE TLP</td>
<td>1,0–2,0 L/100 m²</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>pH được điều chỉnh bằng HNO₃ hoặc NaOH.</p>
<h2>Phân tích nồng độ</h2>
<p>Tài liệu cung cấp phương pháp chuẩn độ để xác định nồng độ ZINCOVATE TLP.</p>
<p>Công thức tính như sau:</p>
<p><strong>t × 11,5 = ml/L ZINCOVATE TLP</strong></p>
<p>Trong đó, <strong>t</strong> là thể tích dung dịch chuẩn sử dụng khi chuẩn độ.</p>
<h2>Yêu cầu thiết bị</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 72px" width="390">
<thead>
<tr>
<th>Hạng mục</th>
<th>Yêu cầu</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Bể</td>
<td>Nhựa PP hoặc PVC</td>
</tr>
<tr>
<td>Gia nhiệt</td>
<td>Thiết bị PTFE có điều khiển nhiệt</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-bay-mau-zincovate-tlp/">Hóa chất thụ động bảy màu &#8211; Zincovate TLP</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-bay-mau-zincovate-tlp/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Hóa chất thụ động màu vàng &#8211; Zincopass Yellow S</title>
		<link>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-yellow-s-2/</link>
					<comments>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-yellow-s-2/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[ATH Việt Nam]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 21 Oct 2026 06:44:06 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://athgroup.com.vn/?post_type=product&#038;p=10574</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>ZINCOPASS YELLOW S</strong> là dung dịch thụ động một thành phần dành cho nền mạ kẽm. Sản phẩm tạo lớp cromat màu vàng trên bề mặt mạ. Hệ giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu của lớp mạ. Lớp hoàn thiện có khả năng chống ăn mòn tốt. Quy trình được thiết kế đơn giản và dễ kiểm soát.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-yellow-s-2/">Hóa chất thụ động màu vàng &#8211; Zincopass Yellow S</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>Giới thiệu chung</h2>
<p>ZINCOPASS YELLOW S là quy trình thụ động màu một thành phần. Sản phẩm được sử dụng trên nền mạ kẽm.</p>
<p>Quy trình tạo lớp cromat màu vàng trên bề mặt mạ. Hệ được thiết kế đơn giản và dễ vận hành.</p>
<p>Tài liệu cũng mô tả quy trình có tính kinh tế khi sử dụng.</p>
<h2>Đặc điểm và lợi ích</h2>
<p>ZINCOPASS YELLOW S giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu của lớp mạ kẽm. Hệ đồng thời cung cấp khả năng chống ăn mòn tốt.</p>
<p>Dung dịch được thiết kế để dễ kiểm soát trong quá trình vận hành.</p>
<p>Các đặc điểm chính gồm:</p>
<ul>
<li>Tạo lớp cromat màu vàng.</li>
<li>Hạn chế hiện tượng xỉn màu.</li>
<li>Khả năng chống ăn mòn tốt.</li>
<li>Dễ kiểm soát trong vận hành.</li>
</ul>
<h2>Thành phần pha mới</h2>
<p>Dung dịch được pha với ZINCOPASS YELLOW S và axit nitric.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 119px" width="537">
<thead>
<tr>
<th>Thành phần</th>
<th>Nồng độ</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOPASS YELLOW S</td>
<td>0,4–0,7% w/v với nước</td>
</tr>
<tr>
<td>Axit nitric, d = 1,41 g/ml</td>
<td>5,0 ml/L</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<h2>Thông số vận hành</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 274px" width="546">
<thead>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Giá trị</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Nồng độ</td>
<td>0,4–0,7%</td>
</tr>
<tr>
<td>pH</td>
<td>1,3–2,0</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ</td>
<td>Nhiệt độ môi trường</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian xử lý</td>
<td>10–45 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Khuấy trộn</td>
<td>Khuấy trộn thông thường</td>
</tr>
<tr>
<td>Phân tích</td>
<td>Được yêu cầu</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Dung dịch hoạt động ở nhiệt độ môi trường. Thời gian xử lý nằm trong khoảng 10–45 giây.</p>
<p>pH vận hành nằm trong khoảng 1,3–2,0. Tài liệu yêu cầu thực hiện phân tích dung dịch.</p>
<h2>Quy trình pha mới</h2>
<p>Bể sử dụng ZINCOPASS YELLOW S phải được làm sạch kỹ trước khi sử dụng.</p>
<p>Quy trình pha mới gồm các bước sau:</p>
<ol start="1">
<li>Đổ nước sạch đến khoảng một nửa thể tích bể.</li>
<li>Thêm lượng ZINCOPASS YELLOW S theo yêu cầu.</li>
<li>Khuấy đều dung dịch.</li>
<li>Thêm lượng axit nitric cần thiết.</li>
<li>Bổ sung nước đến thể tích làm việc.</li>
<li>Khuấy đều trước khi sử dụng.</li>
</ol>
<p>Sau khi hoàn tất, dung dịch đã sẵn sàng đưa vào vận hành.</p>
<h2>Bảo dưỡng và kiểm soát</h2>
<p>Để duy trì phạm vi vận hành, cần bổ sung thường xuyên lượng nhỏ ZINCOPASS YELLOW S.</p>
<p>Khi việc bổ sung không còn hiệu quả, dung dịch nên được loại bỏ. Sau đó cần pha mới dung dịch thụ động.</p>
<p>Tạp chất rơi vào dung dịch phải được loại bỏ ngay. Tạp chất có thể làm giảm tuổi thọ của bể.</p>
<h2>Yêu cầu thiết bị</h2>
<p>Tài liệu chỉ nêu yêu cầu về vật liệu bể.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 63px" width="372">
<thead>
<tr>
<th>Hạng mục</th>
<th>Yêu cầu</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Bể xử lý</td>
<td>PP hoặc PE</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-yellow-s-2/">Hóa chất thụ động màu vàng &#8211; Zincopass Yellow S</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-vang-zincopass-yellow-s-2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Hóa chất thụ động màu xanh &#8211; Zincopass 6 Blue</title>
		<link>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-xanh-zincopass-6-blue/</link>
					<comments>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-xanh-zincopass-6-blue/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[ATH Việt Nam]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 17 Oct 2026 01:46:45 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://athgroup.com.vn/?post_type=product&#038;p=10539</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>ZINCOPASS 6 BLUE</strong> là dung dịch thụ động một thành phần dành cho bề mặt mạ kẽm. Sản phẩm tạo lớp cromat màu xanh lam trên nền mạ. Hệ giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu trên bề mặt. Lớp hoàn thiện có khả năng chống ăn mòn tốt. Quy trình được thiết kế đơn giản và dễ kiểm soát.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-xanh-zincopass-6-blue/">Hóa chất thụ động màu xanh &#8211; Zincopass 6 Blue</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>Giới thiệu chung</h2>
<p>ZINCOPASS 6 BLUE là quy trình thụ động màu một thành phần cho bề mặt mạ kẽm. Sản phẩm tạo lớp phủ cromat màu xanh lam trên nền mạ. Quy trình được thiết kế đơn giản và dễ vận hành. Tài liệu cũng mô tả hệ có tính kinh tế khi sử dụng.</p>
<h2>Đặc điểm và lợi ích</h2>
<p>ZINCOPASS 6 BLUE giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu của lớp mạ kẽm. Hệ đồng thời mang lại khả năng chống ăn mòn tốt. Dung dịch được thiết kế theo dạng một thành phần. Điều này giúp đơn giản hóa quá trình pha mới và kiểm soát vận hành.</p>
<p>Các đặc điểm chính gồm:</p>
<ul>
<li>Tạo lớp cromat màu xanh lam.</li>
<li>Giúp hạn chế hiện tượng xỉn màu.</li>
<li>Khả năng chống ăn mòn tốt.</li>
<li>Dễ kiểm soát trong quá trình vận hành.</li>
</ul>
<h2>Thành phần pha mới</h2>
<p>ZINCOPASS 6 BLUE được pha trực tiếp với nước.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 59px" width="560">
<thead>
<tr>
<th>Thành phần</th>
<th>Nồng độ</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>ZINCOPASS 6 BLUE</td>
<td>1,0–2,0% v/v với nước</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Tài liệu không nêu thêm hóa chất khác trong thành phần pha mới.</p>
<h2>Thông số vận hành</h2>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 204px" width="560">
<thead>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Giá trị</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Nồng độ</td>
<td>1,0–2,0%</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ</td>
<td>Nhiệt độ thường</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian</td>
<td>10–45 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Khuấy trộn</td>
<td>Khuấy trộn thông thường</td>
</tr>
<tr>
<td>Phân tích</td>
<td>Được đề nghị</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Dung dịch được vận hành ở nhiệt độ thường. Thời gian xử lý nằm trong khoảng 10–45 giây. Tài liệu khuyến nghị thực hiện phân tích dung dịch trong quá trình vận hành.</p>
<h2>Quy trình pha mới</h2>
<p>Bể cần được làm sạch và lọc kỹ trước khi thêm ZINCOPASS 6 BLUE. Quy trình pha mới gồm các bước sau:</p>
<ol start="1">
<li>Đổ nước DI đến khoảng một nửa thể tích bể.</li>
<li>Thêm lượng ZINCOPASS 6 BLUE theo yêu cầu.</li>
<li>Bổ sung nước đến thể tích làm việc.</li>
<li>Khuấy đều dung dịch trước khi sử dụng.</li>
</ol>
<p>Sau khi hoàn tất, dung dịch đã sẵn sàng đưa vào vận hành.</p>
<h2>Bảo dưỡng và kiểm soát</h2>
<p>Để duy trì hoạt động, cần bổ sung thường xuyên lượng nhỏ ZINCOPASS 6 BLUE. Khi việc bổ sung không còn hiệu quả, dung dịch cần được loại bỏ. Sau đó cần pha mới dung dịch thụ động. Tạp chất rơi vào bể phải được loại bỏ ngay. Tạp chất tồn tại lâu có thể làm giảm đáng kể tuổi thọ bể.</p>
<h2>Yêu cầu thiết bị</h2>
<p>Tài liệu chỉ đưa ra yêu cầu về vật liệu bể.</p>
<div>
<div>
<div>
<table style="height: 41px" width="373">
<thead>
<tr>
<th>Hạng mục</th>
<th>Yêu cầu</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Bể xử lý</td>
<td>PP hoặc PE</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
<p>Tài liệu không cung cấp thêm yêu cầu về gia nhiệt, lọc hoặc thiết bị khuấy chuyên dụng.</p>
<p>Bài viết <a href="https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-xanh-zincopass-6-blue/">Hóa chất thụ động màu xanh &#8211; Zincopass 6 Blue</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://athgroup.com.vn">ATH Việt Nam</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://athgroup.com.vn/san-pham/hoa-chat-thu-dong-mau-xanh-zincopass-6-blue/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
