Kalicacbonat – K2CO3

 

Tên sản phẩm: Kali cacbonat

Công thức: K2CO3

Tên gọi khác: Potassium carbonate

Hàm lượng: 99,5 %

Ngoại quan: Bột màu trắng

Quy cách: 25 kg/bao

Xuất xứ: Hàn Quốc

Tình trạng: Còn hàng

Mô tả

 

Tên sản phẩm: Kali cacbonat

Công thức: K2CO3

Tên gọi khác: Potassium carbonate

Hàm lượng: 99,5 %

Ngoại quan: Bột màu trắng

Quy cách: 25 kg/bao

Xuất xứ: Hàn Quốc

 

 

Tính chất vật lý

 

Công thức phân tử: K2CO3

Khối lượng mol: 138,205 g/mol

Ngoại quan: Tinh thể màu trắng

Khối lượng riêng: 2,43 g/cm3

Độ hòa tan trong nước: 112/100mL (20°C)

Tính chất hóa học

 

Vì là muối của axit yếu, kali cacbonat tác dụng với những axit mạnh hơn, chẳng hạn axit acetic,axit sunfuric; axit nitoric, axit selenic:

K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2↑ + H2O

K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2↑ + H2O

Ứng dụng

 

Trong phòng thí nghiệm:

– Có thể được sử dụng như một nhẹ tác nhân làm khô các tác nhân khác làm khô như clorua canxi và magnesium sulfate, có thể không tương thích. Tuy nhiên, nó không phải là phù hợp với hợp chất có tính axit, nhưng có thể hữu ích cho việc làm khô một pha hữu cơ nếu ta có một lượng nhỏ tạp chất có tính axit.

Trong công nghiệp

 Sản xuất kính: dùng trong sản xuất một số loại kính đặc biệt như ống kính quang học, màn hình tivi

Thực phẩm:

– Là một nguyên liệu dùng trong sản xuất thạch, bột làm bánh (cùng với amoniac), dùng trong sản xuất bột cacao (cân bằng độ pH của hạt ca cao)

Trong nguyên liệu phân bón:

+ Nguồn cung cấp Kali và có tác dụng làm cho đất thêm CO2, lợi cho quang hợp làm tăng hàm lượng tinh bột trong cây lấy củ. Thích hợp cho cây trồng ở đất chua và không ưa clo.

+ Kali cacbonat được sử dụng như là một phân bón có hiệu quả để ổn định độ pH của đất và làm giảm độ chua của đất.

Ứng dụng khác:

+ Dùng để làm mềm nước cứng

+ Có tác dụng dập cháy hiệu quả, là thành phần trong bột khô của bình chữa cháy

+ Sử dụng trong sản xuất xà phòng…

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ có khách hàng mới có thể đăng nhập hệ thống để nhận xét sản phẩm.

Mô tả

 

Tên sản phẩm: Kali cacbonat

Công thức: K2CO3

Tên gọi khác: Potassium carbonate

Hàm lượng: 99,5 %

Ngoại quan: Bột màu trắng

Quy cách: 25 kg/bao

Xuất xứ: Hàn Quốc

 

 

Tính chất vật lý

 

Công thức phân tử: K2CO3

Khối lượng mol: 138,205 g/mol

Ngoại quan: Tinh thể màu trắng

Khối lượng riêng: 2,43 g/cm3

Độ hòa tan trong nước: 112/100mL (20°C)

Tính chất hóa học

 

Vì là muối của axit yếu, kali cacbonat tác dụng với những axit mạnh hơn, chẳng hạn axit acetic,axit sunfuric; axit nitoric, axit selenic:

K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2↑ + H2O

K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2↑ + H2O

Ứng dụng

 

Trong phòng thí nghiệm:

– Có thể được sử dụng như một nhẹ tác nhân làm khô các tác nhân khác làm khô như clorua canxi và magnesium sulfate, có thể không tương thích. Tuy nhiên, nó không phải là phù hợp với hợp chất có tính axit, nhưng có thể hữu ích cho việc làm khô một pha hữu cơ nếu ta có một lượng nhỏ tạp chất có tính axit.

Trong công nghiệp

 Sản xuất kính: dùng trong sản xuất một số loại kính đặc biệt như ống kính quang học, màn hình tivi

Thực phẩm:

– Là một nguyên liệu dùng trong sản xuất thạch, bột làm bánh (cùng với amoniac), dùng trong sản xuất bột cacao (cân bằng độ pH của hạt ca cao)

Trong nguyên liệu phân bón:

+ Nguồn cung cấp Kali và có tác dụng làm cho đất thêm CO2, lợi cho quang hợp làm tăng hàm lượng tinh bột trong cây lấy củ. Thích hợp cho cây trồng ở đất chua và không ưa clo.

+ Kali cacbonat được sử dụng như là một phân bón có hiệu quả để ổn định độ pH của đất và làm giảm độ chua của đất.

Ứng dụng khác:

+ Dùng để làm mềm nước cứng

+ Có tác dụng dập cháy hiệu quả, là thành phần trong bột khô của bình chữa cháy

+ Sử dụng trong sản xuất xà phòng…

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ có khách hàng mới có thể đăng nhập hệ thống để nhận xét sản phẩm.

C8-08 KĐT Geleximco, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
Mon - Sat: 7:00-18:00
Copyright © 2021 ATH Việt Nam. All rights reserved.